Home » Cửa hàng » Hệ thống phân tích đông máu cobas t 511 và cobas t 711

Hệ thống phân tích đông máu cobas t 511 và cobas t 711

Hệ thống phân tích đông máu cobas t 511 và cobas t 711 là một giải pháp toàn diện, đổi mới quy trình xét nghiệm đông máu, mang lại sự tin cậy cao, hiệu suất tối ưu và an toàn vượt trội, góp phần cải thiện chăm sóc bệnh nhân.

Hệ thống phân tích đông máu cobas t 511 và cobas t 711 là giải pháp hàng đầu từ Roche, đánh dấu một kỷ nguyên mới trong xét nghiệm đông máu tại phòng thí nghiệm. Được thiết kế cho các phòng xét nghiệm có công suất từ trung bình đến lớn, hai thiết bị này mang lại sự kết hợp tối ưu giữa an toàn, hiệu quả và năng suất, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về kết quả nhanh chóng và chính xác, đồng thời tối ưu hóa chi phí.

Hệ thống cobas t 511 và cobas t 711 là thiết bị phân tích đông máu hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên liên tục, thực hiện phát hiện thời gian đông máu bằng các phương pháp đo lường quang học như định thời gian, sắc tố, và đo độ đục miễn dịch. Các kết quả xét nghiệm hỗ trợ chẩn đoán bất thường đông máu và theo dõi liệu pháp chống đông.

Các tính năng và lợi ích nổi bật của Hệ thống cobas t 511/t 711:

  • Năng lực xử lý mạnh mẽ:
    • Công suất cao: cobas t 511 đạt 195 xét nghiệm/giờ (PT/APTT), trong khi cobas t 711 đạt tới 390 xét nghiệm/giờ (PT/APTT).
    • Khả năng lưu trữ thuốc thử trên thiết bị ưu việt: Với 57 vị trí cassette thuốc thử, hệ thống có thể lưu trữ lên đến 34.200 xét nghiệm trên máy, với độ ổn định thuốc thử trên thiết bị lên đến 2 tuần.
    • Sức chứa mẫu lớn: cobas t 511 chứa 75 mẫu, và cobas t 711 chứa 225 mẫu.
    • Nạp xuất mẫu linh hoạt: Cả hai thiết bị đều cho phép nạp xuất mẫu tự động và liên tục thông qua cổng nạp phía trước. cobas t 711 còn có thêm khay cạnh bên và khả năng kết nối với hệ thống tự động hóa cobas® 8100 và cobas® CCM, mang lại sự linh hoạt tối đa.
    • Khả năng STAT đúng nghĩa: Có vị trí chuyên biệt cho mẫu khẩn, đảm bảo xử lý ưu tiên mà không làm gián đoạn quy trình đang chạy.
  • Quy trình làm việc liền mạch:
    • Nạp xuất liên tục: Mẫu phẩm, thuốc thử và cuvette có thể được nạp và xuất bất cứ lúc nào, cùng với việc loại bỏ chất thải lỏng và rắn ngay trong quá trình vận hành, giúp tối ưu hóa thời gian rảnh tay.
    • Thao tác ống mẫu đa dạng: Hỗ trợ ống nghiệm mở và đóng, tương thích với nhiều nhà cung cấp, và tự động xoay ống để định danh chính xác.
    • e-Services: Cung cấp quyền truy cập thư viện điện tử, kết nối LIS và chức năng hỗ trợ kỹ thuật từ xa.
    • Kết quả chất lượng cao: Đảm bảo độ tin cậy của kết quả với các tính năng như chỉ số HIL, phát hiện cục máu đông, kiểm tra cuvet tự động và khả năng truy xuất kết quả hoàn toàn.
  • Tự động quản lý thuốc thử chuyên biệt:
    • Hoàn nguyên thuốc thử tự động hoàn toàn: Loại bỏ rủi ro do người dùng trong quá trình chuẩn bị thuốc thử, đảm bảo chất lượng và tối đa hiệu năng thuốc thử.
    • Khái niệm cassette thuốc thử cobas t pack: Chứa 3 ống thuốc thử riêng biệt, bảo quản tại ngăn mát trên thiết bị (5 – 12 °C), với thiết kế loại bỏ rủi ro nhiễm hoặc bay hơi, cho phép nạp xuất dễ dàng.
    • Tự động hóa hoàn toàn từ nạp đến chuẩn bị: cobas t pack được tự động vận chuyển từ ngăn mát đến buồng trên, dữ liệu nhập tự động qua barcode, và tự động hút pipet, trộn, điều chỉnh nhiệt độ phòng.
  • Thiết kế an toàn và đáng tin cậy:
    • Đâm xuyên nắp tự động: Tương thích với đa dạng các loại nắp, giảm thiểu nguy cơ phơi nhiễm và tổn thương cho người sử dụng.
    • Quét mã vạch tự động: Tích hợp cho mẫu phẩm và thuốc thử, đảm bảo an toàn và truy xuất nguồn gốc chính xác.
    • Truy tìm kết quả: Cho phép kiểm tra thông tin số lô mẫu chuẩn, chứng và số lô thuốc thử được dùng để thu được kết quả.
    • Bảo trì tối thiểu: Thời gian bảo trì hàng ngày chỉ 5 phút và chỉ yêu cầu bảo trì định kỳ một lần mỗi năm, tối ưu hóa thời gian hoạt động và hiệu quả chi phí cho phòng xét nghiệm.